🧠
Tâm lý học & Tâm trí
B2 · Thành thạo
20 thẻ
Từ vựng tiếng Hy Lạp nâng cao về tâm lý học, cảm xúc, nhận thức và tâm trí.
💡
Συνείδηση Ý thức
🌊 Υποσυνείδητο Tiềm thức
🚶 Συμπεριφορά Hành vi
🧠 Νόηση Nhận thức
💾 Μνήμη Trí nhớ
👀 Αντίληψη Sự nhận thức
😊 Συναίσθημα Cảm xúc
🐾 Ένστικτο Bản năng
💔 Τραύμα Tổn thương
🎯 Κίνητρο Động lực
🎭 Προσωπικότητα Nhân cách
😰 Άγχος Sự lo âu
🤗 Ενσυναίσθηση Sự thấu cảm
⚙️ Νοοτροπία Tư duy
✨ Διαίσθηση Trực giác
🕷️ Φοβία Nỗi ám ảnh
🤳 Ναρκισσισμός Sự tự luyến
☁️ Κατάθλιψη Trầm cảm
🎭 Γνωστική ασυμφωνία Mâu thuẫn nhận thức
💖 Αυτοεκτίμηση Lòng tự trọng
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.