Tìm hiểu thêm về từ này
Ο κομήτης
Sao chổi là một thiên thể nhỏ đóng băng, khi đi qua gần Mặt Trời, nó nóng lên và bắt đầu giải phóng khí, tạo ra một cái đuôi nhìn thấy được.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ο κομήτης του Χάλεϊ εμφανίζεται σπάνια.
Sao chổi Halley hiếm khi xuất hiện.
Η ουρά του κομήτη ήταν ορατή.
Cái đuôi của sao chổi đã được nhìn thấy rõ ràng.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.