🗣️
Ngôn ngữ học & Ngôn ngữ
B2 · Thành thạo
19 thẻ
Từ vựng về Ngôn ngữ học & Ngôn ngữ dành cho người học trình độ B2-C1.
🗣️
Językoznawstwo Ngôn ngữ học
👂 Fonetyka Ngữ âm học
🧠 Fonologia Âm vị học
🧩 Morfologia Hình thái học
🏗️ Składnia Cú pháp
💡 Semantyka Ngữ nghĩa học
💬 Pragmatyka Ngữ dụng học
🌍 Dialekt Phương ngữ
🗣️ Akcent Giọng
↔️ Dwujęzyczność Sự song ngữ
🌐 Wielojęzyczność Sự đa ngữ
📜 Kodyfikacja Sự mã hóa
🆕 Neologizm Từ mới
🕰️ Archaizm Từ cổ
🌳 Etymologia Từ nguyên học
🛠️ Lingwistyka stosowana Ngôn ngữ học ứng dụng
🚧 Interferencja językowa Sự giao thoa ngôn ngữ
🤝 Socjolingwistyka Xã hội ngôn ngữ học
🧠 Psycholingwistyka Ngôn ngữ học tâm lý
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.