⛪
Tôn giáo & Tâm linh
B2 · Thành thạo
20 thẻ
Từ vựng tiếng Hy Lạp nâng cao về đức tin, nghi lễ, tâm linh và thần học.
🙏
Πίστη Đức tin
🕊️ Ψυχή Linh hồn
🤲 Προσευχή Lời cầu nguyện
🕯️ Τελετουργία Nghi lễ
✨ Σωτηρία Sự cứu rỗi
🏛️ Ιερός Thiêng liêng
🌟 Θείος Thần thánh
⛰️ Μοναστήρι Tu viện
📖 Γραφή Kinh thánh
🚶 Προσκύνημα Cuộc hành hương
🍎 Αμαρτία Tội lỗi
⛓️ Λύτρωση Sự cứu chuộc
🧘 Πνευματικότητα Đời sống tâm linh
⏳ Αιωνιότητα Vĩnh cửu
🙌 Λατρεία Sự thờ phụng
🎓 Θεολογία Thần học
🌅 Ανάσταση Sự phục sinh
🏜️ Ασκητισμός Sự khổ hạnh
🍷 Μυστήριο Bí tích
🗣️ Εξομολόγηση Xưng tội
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.