Tìm hiểu thêm về từ này
Pielęgniarka
Đây là dạng giống cái. Dạng giống đực là pielęgniarz, mặc dù phần lớn lực lượng lao động là nữ giới.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Pielęgniarka zrobiła mi rano zastrzyk w ramię.
Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi tiêm ở cánh tay vào sáng nay.
Uprzejma pielęgniarka podała pacjentowi szklankę wody.
Người y tá tử tế đã đưa cho bệnh nhân một ly nước.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.