Tìm hiểu thêm về từ này
Чайові
Đây là danh từ số nhiều. Từ này bắt nguồn từ từ chai (trà), tương tự như tiền trà ở Anh.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ми залишили офіціанту щедрі чайові.
Chúng tôi đã để lại cho người phục vụ một khoản tiền boa hậu hĩnh.
Чайові вже включені у вартість?
Tiền boa đã được bao gồm trong giá chưa?
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.