Tìm hiểu thêm về từ này
Braten
Đây là phương pháp nấu thức ăn trong dầu hoặc mỡ nóng trán tráo. NgườVi Việt thường dùng từ này cho cả việc rán và chién ngập dầu.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Wir braten das Fleisch.
Chúng tôi chién thểt.
Er brät Kartoffeln in der Pfanne.
Anh ấy đang chién khoai tây trong chảo.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Đức
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.