Tìm hiểu thêm về từ này
Księgowy
Từ này hoạt động như một tính từ về mặt ngữ pháp. Dạng giống cái là księgowa, cũng rất phổ biến.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Dobry księgowy pomaga firmie oszczędzać na podatkach.
Nasza księgowa sprawdziła wszystkie faktury za zeszły miesiąc.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.