Tìm hiểu thêm về từ này
Le prêt-à-porter
Điều này đề cập đến quần áo sản xuất hàng loạt, được bán ở trạng thái hoàn thiện và kích thước tiêu chuẩn. Đây là phiên bản thương mại đối lập với haute couture độc quyền.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Le prêt-à-porter de luxe est très rentable.
Thời trang cao cấp sẵn có lợi nhuận rất cao.
Elle achète seulement du prêt-à-porter de créateur.
Cô ấy chỉ mua quần áo thiết kế sẵn.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Pháp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.