Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

日食

Nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào giữa Trái Đất và Mặt Trời, che khuất một phần hoặc toàn bộ ánh sáng. Có các loại nhật thực như toàn phần, một phần và hình khuyên.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

来月は珍しい皆既日食が見られる。

Tháng tới có thể quan sát hiện tượng nhật thực toàn phần hiếm gặp.

日食を直接見てはいけません。

Không được nhìn trực tiếp vào nhật thực.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí