Tìm hiểu thêm về từ này
日食
Nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào giữa Trái Đất và Mặt Trời, che khuất một phần hoặc toàn bộ ánh sáng. Có các loại nhật thực như toàn phần, một phần và hình khuyên.
Ví dụ trong ngữ cảnh
来月は珍しい皆既日食が見られる。
Tháng tới có thể quan sát hiện tượng nhật thực toàn phần hiếm gặp.
日食を直接見てはいけません。
Không được nhìn trực tiếp vào nhật thực.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nhật
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.