Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

어부지리

Bắt nguồn từ điển tích về việc chim và trai tranh nhau, cuối cùng người đánh cá bắt được cả hai. Nó ám chỉ việc giành được chiến thắng mà không cần tốn nhiều công sức.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

두 회사가 싸우는 동안 경쟁사가 어부지리로 낙찰받았다

Trong khi hai công ty đang mâu thuẫn, công ty đối thủ đã ngư ông đắc lợi giành được gói thầu

형제들이 다투는 사이에 친구가 어부지리를 얻었다

Trong lúc mấy anh em tranh cãi, người bạn đã ngư ông đắc lợi có được lợi ích

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí