Dân chủ Phong trào dân sự Sự phân cực Cấu kết chính trị - kinh tế Vi phạm nhân quyền Quyền tham chính Bất bình đẳng thu nhập Thăm dò dư luận Cơ cấu quyền lực Phái tiến bộ và phái bảo thủ Mạng lưới an sinh xã hội Quốc gia phúc lợi Hiệu ứng nhỏ giọt Trần thủy tinh Lạm quyền Chủ nghĩa dân túy Dân chủ từ gốc rễ Người yếu thế trong xã hội Tập quán pháp Chính trị đảng phái
Tìm hiểu thêm về từ này
유리천장
Đây là một rào cản vô hình ngăn cản phụ nữ hoặc các nhóm thiểu số tiến lên các vị trí lãnh đạo cao cấp. Dù không có quy định chính thức nhưng các định kiến xã hội tạo ra giới hạn này.
Ví dụ trong ngữ cảnh
여전히 직장 내에 유리천장이 존재합니다
Vẫn còn tồn tại trần thủy tinh trong môi trường công sở.
유리천장을 깨기 위해 여성 임원이 늘어나야 합니다
Để phá vỡ trần thủy tinh, số lượng nữ lãnh đạo cần phải được tăng lên.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.