Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Актор

Một danh từ giống đực. Dạng giống cái là 'aktorka'. Diễn xuất chuyên nghiệp ở Ukraine có nguồn gốc sâu xa từ đoàn kịch lưu động 'Coryphaei'.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Головний актор чудово зіграв свою роль у фільмі.

Nam diễn viên chính đã đóng vai diễn của mình trong bộ phim một cách xuất sắc.

Талановитий актор отримав бурхливі аплодисменти після закінчення сцени.

Nam diễn viên tài năng đã nhận được tràng pháo tay đứng sau khi cảnh phim kết thúc.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí