Tìm hiểu thêm về từ này
Концерт
Một danh từ giống đực. Nó thường được sử dụng với giới từ 'na' (tại/trên): 'na kontserti'.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ми пішли на концерт класичної музики в філармонію.
Chúng tôi đã đi xem một buổi hòa nhạc nhạc cổ điển tại hội trường giao hưởng.
Благодійний концерт зібрав кошти на відновлення зруйнованого музею.
Buổi hòa nhạc từ thiện đã gây quỹ để khôi phục bảo tàng bị phá hủy.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.