Tìm hiểu thêm về từ này
Упередження
Định kiến là những ý kiến có sẵn, thường mang tính tiêu cực và thiếu căn cứ về một nhóm người nào đó. Nó thường dựa trên những rập khuôn về giới tính, sắc tộc hoặc tôn giáo.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Важливо долати гендерні упередження в сучасному суспільстві.
Việc vượt qua các định kiến về giới trong xã hội hiện đại là rất quan trọng.
Його ставлення до мігрантів було сповнене упереджень.
Thái độ của ông ấy đối với người di cư đầy rẫy những định kiến.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.