Tìm hiểu thêm về từ này
귀의하다
Hành động nương tựa vào một tôn giáo hoặc một đấng thiêng liêng để tìm kiếm sự bảo vệ và hướng dẫn tâm linh. Nó thể hiện sự từ bỏ cái tôi cũ để đi theo con đường đạo hạnh.
Ví dụ trong ngữ cảnh
그는 고난 속에서 마침내 불법에 귀의했다
Trong cơn gian khổ, cuối cùng anh ấy đã quy y Phật pháp
진정한 평화를 위해 신앙에 귀의하기로 결심했다
Tôi quyết định quy y tín ngưỡng để tìm kiếm sự bình an thực sự
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.