Tìm hiểu thêm về từ này
条約
Đây là văn bản thỏa thuận chính thức giữa hai hay nhiều quốc gia hoặc các tổ chức quốc tế. Hiệp ước ràng buộc trách nhiệm pháp lý của các bên tham gia về các vấn đề cụ thể như thương mại hay an ninh.
Ví dụ trong ngữ cảnh
二国間で通商条約を結んだ
Hai nước đã ký kết hiệp ước thương mại
国際条約を遵守すべきです
Cần phải tuân thủ các hiệp ước quốc tế
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nhật
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.