Tìm hiểu thêm về từ này
계약
Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa hai hay nhiều bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhất trong giao dịch thương mại.
Ví dụ trong ngữ cảnh
계약서에 서명을 하세요
Hãy ký tên vào bản hợp đồng
드디어 수출 계약을 맺었어요
Cuối cùng chúng tôi đã ký kết được hợp đồng xuất khẩu
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.