Chế độ phụ hệ Trễ văn hóa Xã hội hóa Phân tầng xã hội Thân tộc Chủ nghĩa tập thể Thuyết tương đối văn hóa Cấu trúc xã hội Tính đồng nhất Tính dị biệt Hậu hiện đại Chủ nghĩa vật chất Vị thế gán sẵn Vị thế đạt được Chủ nghĩa vị chủng Thế giới quan Chỉnh trang đô thị Hợp nhất xã hội Hòa hợp văn hóa Chủ nghĩa sùng bái vật phẩm
Tìm hiểu thêm về từ này
성취지위
Vị thế đạt được là địa vị xã hội mà một cá nhân có được thông qua nỗ lực, kỹ năng hoặc tài năng của chính mình. Đây là đặc điểm quan trọng của các xã hội có tính cơ động xã hội cao.
Ví dụ trong ngữ cảnh
의사나 변호사는 노력으로 얻을 수 있는 대표적인 성취지위다
Bác sĩ hay luật sư là những vị thế đạt được tiêu biểu có thể đạt được thông qua nỗ lực
민주주의 사회는 개인이 성취지위를 획득할 기회를 보장해야 한다
Xã hội dân chủ phải bảo đảm cơ hội để cá nhân có được vị thế đạt được
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.