Chế độ phụ hệ Trễ văn hóa Xã hội hóa Phân tầng xã hội Thân tộc Chủ nghĩa tập thể Thuyết tương đối văn hóa Cấu trúc xã hội Tính đồng nhất Tính dị biệt Hậu hiện đại Chủ nghĩa vật chất Vị thế gán sẵn Vị thế đạt được Chủ nghĩa vị chủng Thế giới quan Chỉnh trang đô thị Hợp nhất xã hội Hòa hợp văn hóa Chủ nghĩa sùng bái vật phẩm
Tìm hiểu thêm về từ này
문화융합
Hòa hợp văn hóa là hiện tượng các yếu tố từ hai hay nhiều nền văn hóa khác nhau kết hợp lại để tạo ra một hình thái văn hóa mới. Kết quả của quá trình này thường mang đặc điểm của cả hai phía nhưng có tính độc đáo riêng.
Ví dụ trong ngữ cảnh
퓨전 음식은 서로 다른 식문화가 만난 문화융합의 결과물이다
Ẩm thực kết hợp (fusion) là kết quả của sự hòa hợp văn hóa khi các nền văn hóa ẩm thực khác nhau gặp gỡ
문화융합은 인류 문명을 풍요롭게 만드는 원동력이 된다
Hòa hợp văn hóa trở thành động lực làm phong phú thêm văn minh nhân loại
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.