Tìm hiểu thêm về từ này
Osobowość
Nhân cách bao gồm các đặc điểm tâm lý ổn định tạo nên sự khác biệt của mỗi cá nhân. Nó bao gồm tính cách, năng lực và xu hướng hành động của một người.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Jego silna osobowość fascynowała czytelników magazynu Charaktery.
Nhân cách mạnh mẽ của ông ấy đã thu hút độc giả của tạp chí Charaktery.
Kazimierz Dąbrowski badał rozwój osobowości poprzez dezintegrację pozytywną.
Kazimierz Dąbrowski đã nghiên cứu sự phát triển nhân cách thông qua lý thuyết tan rã tích cực.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.