Tìm hiểu thêm về từ này
Фітнес
Từ này mượn từ tiếng Anh, chỉ các hoạt động thể chất nhằm giữ cho cơ thể cân đối và khỏe mạnh. Nó thường gắn liền với việc tập luyện tại phòng gym.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Вона купує абонемент у новий фітнес центр.
Cô ấy mua thẻ thành viên tại một trung tâm thể hình mới.
Фітнес допомагає підтримувати тіло у гарній формі.
Thể hình giúp duy trì cơ thể ở hình thể đẹp.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.