Xã hội Truyền thống Bản sắc Tâm thế Bất bình đẳng Giá trị Nghi lễ Thế hệ Di cư Cộng đồng hải ngoại Họ hàng, Thân tộc Tộc người, Sắc tộc Cộng đồng, Công xã Huyền thoại, Truyền thuyết Phân tầng Người bên lề, Người ngoài lề Xã hội hóa Đối thoại giữa các nền văn hóa Ý thức tự giác, Tự ý thức Tính năng nổ, Năng lượng lịch sử
Tìm hiểu thêm về từ này
Община
Chỉ một nhóm người sống cùng nhau, có chung lợi ích, tài sản hoặc niềm tin. Trong lịch sử Nga, nó thường chỉ cộng đồng nông dân cùng canh tác trên một mảnh đất.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Сельская община совместно владела землей в старой России.
Công xã nông thôn cùng nhau sở hữu đất đai ở nước Nga cũ.
Религиозная община помогает своим членам в трудных ситуациях.
Cộng đồng tôn giáo giúp đỡ các thành viên của mình trong những tình huống khó khăn.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nga
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.