🗣️
Thành ngữ & Diễn đạt
B2 · Thành thạo
20 thẻ
Các thành ngữ, tục ngữ và cụm từ bốn chữ (慣用句・ことわざ・四字熟語) tiếng Nhật chính gốc dành cho người học nâng cao.
👯
瓜二つ Giống nhau như đúc
🍡 棚からぼた餅 May mắn bất ngờ
🙊 口が軽い Huênh hoang/hớt lẻo
👨🦲 三日坊主 Cả thèm chóng chán
🐴 馬の耳に念仏 đàn gảy tai trâu
🐱 猫をかぶる Giả nai/giả hiền lành
🐦 雀の涙 ít ỏi/chẳng thấm vào đâu
🦒 首を長くする đợi dài cổ/ngóng trông
🔨 相槌を打つ Hưởng ứng/gật đầu phụ họa
🦶 足を洗う Rửa tay gác kiếm/hoàn lương
🐦 一石二鳥 Một mũi tên trúng hai đích
🐙 耳にたこができる Nghe đến phát chán
🦝 捕らぬ狸の皮算用 Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
💢 腹が立つ Tức giận
👁️ 目の中に入れても痛くない Thương như trứng mỏng
🌎 顔が広い Quen biết rộng
💪 身を粉にする Làm việc quên mình
🦅 能ある鷹は爪を隠す Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi
🪨 石の上にも三年 Có công mài sắt có ngày nên kim
🧘 七転び八起き Thất bại là mẹ thành công
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.