Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

馬の耳に念仏

Dùng để chỉ việc đưa ra lời khuyên, ý kiến hoặc giải thích cho một người mà họ hoàn toàn không thấu hiểu hoặc không thèm bận tâm. Ám chỉ sự phí công vô ích trong việc thuyết phục ai đó.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

彼に注意しても馬の耳に念仏だ。

Dù có nhắc nhở anh ta thì cũng như đàn gảy tai trâu mà thôi.

いくら説明しても馬の耳に念仏だった。

Dù có giải thích bao nhiêu đi nữa thì cũng chẳng khác gì nước đổ lá khoai.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí