Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

捕らぬ狸の皮算用

Phê phán việc lập kế hoạch dựa trên những kết quả chưa chắc chắn hoặc lợi nhuận chưa có trong tay. Tương tự như câu Nói trước bước không qua.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

儲かる前に家を買うのは捕らぬ狸の皮算用だ。

Mua nhà trước khi kiếm được tiền là kiểu chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.

それは捕らぬ狸の皮算用というものだ。

Đó đúng là kiểu chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí