Giống nhau như đúc May mắn bất ngờ Huênh hoang/hớt lẻo Cả thèm chóng chán đàn gảy tai trâu Giả nai/giả hiền lành ít ỏi/chẳng thấm vào đâu đợi dài cổ/ngóng trông Hưởng ứng/gật đầu phụ họa Rửa tay gác kiếm/hoàn lương Một mũi tên trúng hai đích Nghe đến phát chán Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng Tức giận Thương như trứng mỏng Quen biết rộng Làm việc quên mình Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi Có công mài sắt có ngày nên kim Thất bại là mẹ thành công
Tìm hiểu thêm về từ này
足を洗う
Dùng để chỉ việc chấm dứt làm những công việc xấu, bất chính hoặc từ bỏ một thói quen không tốt để trở lại cuộc sống lương thiện. Cũng có thể dùng khi giải nghệ một công việc nào đó.
Ví dụ trong ngữ cảnh
彼は悪い仲間と縁を切り、足を洗った。
Anh ấy đã cắt đứt quan hệ với đám bạn xấu và quyết định hoàn lương.
ギャンブルから足を洗う決心をした。
Tôi đã quyết tâm từ bỏ thói cờ bạc.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nhật
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.