Tìm hiểu thêm về từ này
耽美
Đây là thuật ngữ chỉ khuynh hướng coi trọng vẻ đẹp hơn tất cả các giá trị đạo đức hay thực dụng khác. Nó tạo ra một thế giới quan mỹ lệ, đôi khi mang sắc thái u tối hoặc suy đồi nhưng vô cùng quyến rũ.
Ví dụ trong ngữ cảnh
その小説は耽美的な世界観に満ちている
Cuốn tiểu thuyết đó tràn đầy thế giới quan mang tính đam mỹ.
彼は耽美主義を追求した芸術家だった
Ông ấy là một nghệ sĩ theo đuổi chủ nghĩa đam mỹ.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nhật
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.