Dân chủ Chính phủ Các cuộc bầu cử Nghị viện Luật Công dân Phản đối Tự do Công lý Quyền con người Tham nhũng Cải cách Hiến pháp Xã hội Độc lập Ngoại giao Người tị nạn Các biện pháp trừng phạt Chính sách Bỏ phiếu Nghị viện Tòa án Quyền lực, Thẩm quyền Đối lập Tổng thống Thành viên Nghị viện Cách mạng Bầu cử Biên giới
Tìm hiểu thêm về từ này
Біженець
Giống đực là "bizhenets", giống cái là "bizhenka". Từ này dùng để chỉ người buộc phải rời khỏi đất nước của mình.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Кожен біженець потребує безпечного житла.
Mỗi người tị nạn đều cần nơi trú ẩn an toàn.
Польща прийняла багато українських біженців.
Ba Lan đã chấp nhận nhiều người tị nạn Ukraine.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.