Dân chủ Chính phủ Các cuộc bầu cử Nghị viện Luật Công dân Phản đối Tự do Công lý Quyền con người Tham nhũng Cải cách Hiến pháp Xã hội Độc lập Ngoại giao Người tị nạn Các biện pháp trừng phạt Chính sách Bỏ phiếu Nghị viện Tòa án Quyền lực, Thẩm quyền Đối lập Tổng thống Thành viên Nghị viện Cách mạng Bầu cử Biên giới
Tìm hiểu thêm về từ này
Президент
Nguyên thủ quốc gia. Danh từ giống đực; đề cập đến người và chức vụ.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Президент виступив зі зверненням до українського народу.
Tổng thống đã phát biểu với người dân Ukraine.
Сьогодні відбулася зустріч президентів двох дружніх країн.
Một cuộc họp giữa các tổng thống của hai quốc gia thân thiện đã diễn ra hôm nay.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.